verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng chai, cho vào chai. To seal (a liquid) into a bottle for later consumption. Also fig. Ví dụ : "This plant bottles vast quantities of spring water every day." Nhà máy này đóng chai một lượng lớn nước suối mỗi ngày. food drink utensil process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bú bình. To feed (an infant) baby formula. Ví dụ : "Because his mother was sick, the father bottled the baby with formula every three hours. " Vì mẹ bé bị ốm, nên cứ ba tiếng một lần, người bố lại pha sữa công thức cho bé bú bình. family food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chùn bước, thoái lui, nhụt chí. To refrain from doing (something) at the last moment because of a sudden loss of courage. Ví dụ : "The rider bottled the big jump." Người đua xe đã chùn bước, không dám thực hiện cú nhảy lớn đó vào phút cuối. attitude mind action emotion character human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuột mất, đánh mất lợi thế. To throw away a leading position. Ví dụ : "Liverpool bottled the Premier League." Liverpool đã tuột mất chức vô địch Ngoại hạng Anh. sport achievement position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đập chai, đánh bằng chai. To strike (someone) with a bottle. Ví dụ : "He was bottled at a nightclub and had to have facial surgery." Anh ta bị đập chai vào mặt ở hộp đêm và phải phẫu thuật thẩm mỹ mặt. action weapon police war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ném chai lọ. To pelt (a musical act on stage, etc.) with bottles as a sign of disapproval. Ví dụ : "Meat Loaf was once bottled at Reading Festival." Meat Loaf từng bị ném chai lọ lên sân khấu tại Lễ hội Reading. music entertainment action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng chai. Packaged in a bottle. Ví dụ : "The bottled water was cold and refreshing. " Nước đóng chai này lạnh và sảng khoái. food drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Say. Drunk Ví dụ : "After the party, he was clearly bottled and couldn't remember how he got home. " Sau bữa tiệc, anh ấy say bí tỉ và không nhớ đường về nhà. drink condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có hình dáng chai, giống hình chai. Shaped or protuberant like a bottle. Ví dụ : "The weightlifter developed a bottled physique with broad shoulders and a narrow waist. " Vận động viên cử tạ đó đã có một thân hình vạm vỡ, với bờ vai rộng và eo thon, tạo thành dáng người giống như hình chai. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị kìm nén, bị đè nén. Kept in restraint; bottled up. Ví dụ : "Her bottled frustration finally erupted when she received another unreasonable assignment at work. " Sự bực bội bị kìm nén bấy lâu nay của cô ấy cuối cùng cũng bùng nổ khi cô ấy nhận thêm một nhiệm vụ vô lý nữa ở chỗ làm. mind character emotion attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc