Hình nền cho swimming
BeDict Logo

swimming

/ˈswɪmɪŋ/

Định nghĩa

noun

Bơi lội, sự bơi lội.

Ví dụ :

"My favorite weekend activity is swimming. "
Hoạt động cuối tuần yêu thích của tôi là bơi lội.
verb

Thả trôi, dìm nước (để thử phù thủy).

Ví dụ :

Dân làng quyết định thả trôi người phụ nữ bị nghi là phù thủy xuống sông để xem bà ta có tội hay không.