Hình nền cho uncontaminated
BeDict Logo

uncontaminated

/ˌʌnkənˈtæməˌneɪtɪd/ /ˌʌnkənˈtæmɪˌneɪtɪd/

Định nghĩa

adjective

Không bị ô nhiễm, Không nhiễm bẩn.

Ví dụ :

"The bottled water was guaranteed to be uncontaminated and safe to drink. "
Nước đóng chai này được đảm bảo là không bị ô nhiễman toàn để uống.