Hình nền cho unsympathetic
BeDict Logo

unsympathetic

/ˌʌnsɪmpəˈθɛtɪk/ /ˌʌnsɪmpəˈθɛɾɪk/

Định nghĩa

adjective

Vô cảm, không thông cảm.

Ví dụ :

"My teacher's reaction to my late homework was unsympathetic; she simply said, "Late is late." "
Phản ứng của cô giáo tôi khi tôi nộp bài tập về nhà muộn là vô cảm; cô ấy chỉ đơn giản nói, "Muộn là muộn."