adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô cảm, không thông cảm. Not sympathetic Ví dụ : "My teacher's reaction to my late homework was unsympathetic; she simply said, "Late is late." " Phản ứng của cô giáo tôi khi tôi nộp bài tập về nhà muộn là vô cảm; cô ấy chỉ đơn giản nói, "Muộn là muộn." attitude character human moral emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc