Hình nền cho upperclassmen
BeDict Logo

upperclassmen

/ˌʌpərˈklæsmən/ /ˌʌpərˈklæsmɛn/

Định nghĩa

noun

Sinh viên năm trên, học sinh lớp trên.

Ví dụ :

"The upperclassmen organized a fun party for the new freshmen. "
Các anh chị sinh viên năm trên đã tổ chức một buổi tiệc vui nhộn cho các em sinh viên mới vào trường.