BeDict Logo

age

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
senior
seniornoun
/ˈsiːnjə(r)/ /ˈsinjɚ/

Người lớn tuổi, người cao tuổi.

Ông tôi, một người lớn tuổi, rất thích dành thời gian cho các cháu của mình.

renascence
/ɹɪˈnas(ə)ns/

Phục hưng.

Sau một thời gian dài suy thoái, thành phố đã trải qua một thời kỳ phục hưng về nghệ thuật văn hóa.

prehistory
/ˌpriːˈhɪstəri/ /ˌpriːˈhɪstri/

Tiền sử

Các nhà khảo cổ học nghiên cứu công cụ xương để tìm hiểu về cuộc sống thời tiền sử (thời kỳ trước khi chữ viết).

retirements
/rɪˈtaɪərmənts/ /rɪˈtaɪərməns/

Nghỉ hưu, sự về hưu.

Tháng trước, công ty đã thông báo về một đợt nghỉ hưu hàng loạt của các nhân viên cấp cao.

elder
eldernoun
/ˈeldə/ /ˈɛldə/ /ˈɛldɚ/

Bậc trưởng lão, người lớn tuổi, người cao niên.

Chúng tôi được giới thiệu với vị trưởng làng.

sprog
sprognoun
/spɹɒɡ/ /sprɔɡ/

Con, đứa trẻ.

Cuối cùng thì cặp cha mẹ mệt mỏi cũng vui vẻ đón con từ trường về.

adolescence
/ˌædəˈlɛsəns/

Tuổi dậy thì, giai đoạn dậy thì.

Trong giai đoạn dậy thì, thể tâm trí trải qua rất nhiều thay đổi phức tạp, một vài trong số đó thật khó để đối phó.

tiddler
/ˈtɪdlər/

Nhóc, đứa bé, con nít.

Đứa con, mới năm tuổi, đã hỏi những câu hỏi hóc búa trường mầm non rồi.

acme
acmenoun
/ˈæk.mi/

Đỉnh cao, thời kỳ đỉnh cao, độ chín.

ấy đang độ chín của cuộc đời, rạng rỡ sự tự tin năng lượng khi theo đuổi ước của mình.

octogenarian
/ˌɑktədʒəˈnɛriən/ /ˌɒktədʒəˈnɛəriən/

Người tám mươi tuổi, người ở độ tuổi tám mươi.

tôi một người độ tuổi tám mươi, nhưng vẫn thích làm vườn nướng bánh quy lắm.

youths
youthsnoun
/juːðz/

Tuổi trẻ, thanh xuân.

Tuổi trẻ nhan sắc của ấy đã thu hút anh đến với .

cotillion
/kəˈtɪljən/ /koʊˈtɪljən/

Dạ vũ ra mắt, Lễ ra mắt tuổi trưởng thành.

tôi vẫn luôn trân trọng ức về buổi dạ ra mắt tuổi trưởng thành lộng lẫy của , nơi chính thức bước chân vào hội.

preschools
/ˈpriːskuːlz/

Trường mầm non, nhà trẻ.

Con gái tôi đang học một trường mầm non gần nhà.

antiquated
antiquatedadjective
/ˈæntɪˌkweɪtɪd/

Lỗi thời, cổ lỗ, lạc hậu.

"My grandmother's sewing machine is quite antiquated; it doesn't even have electric power. "

Cái máy may của tôi cổ lỗ lắm rồi; thậm chí còn không điện nữa .

thirties
/ˈθɝːɾiz/ /ˈθɜːɾiz/

Những năm ba mươi, thập niên 30.

tôi còn nhớ về cuộc Đại Khủng Hoảng những năm độ tuổi ba mươi, tức những năm 1930.

teenager
/ˈtiːnˌeɪ.dʒə(ɹ)/

Thiếu niên, thanh thiếu niên, tuổi teen.

Em gái tôi giờ đã thiếu niên rồi, bắt đầu trở nên độc lập hơn.

newly-wed
/ˌnuːli ˈwɛd/ /ˌnjuːli ˈwɛd/

Vợ chồng mới cưới, đôi tân hôn.

Đôi vợ chồng mới cưới nhận được rất nhiều quà mừng tân gia.

dotty
dottyadjective
/ˈdɒti/

Lẫn thẫn, kỳ quặc, hâm hâm.

Từ khi ngoài tám mươi tuổi, ngoại tôi ngày càng lẫn thẫn kỳ quặc hơn.

paedomorphic
paedomorphicadjective
/piːdə(ʊ)ˈmɔːfɪk/ /ˌpidəˈmɔɹfɪk/

Trẻ con hóa, giữ đặc điểm trẻ con.

Kỳ giông axolotl một loài kỳ giông giữ đặc điểm trẻ con, cụ thể vẫn giữ mang vây của ấu trùng ngay cả khi đã trưởng thành.

co-eds
co-edsnoun
/ˈkoʊɛdz/

Nữ sinh viên.

Báo của trường đại học thường đăng những câu chuyện về thành tích của các nữ sinh viên trong trường.