Hình nền cho citizen
BeDict Logo

citizen

/ˈsɪtɪzən/ /ˈsɪtɪsən/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"My neighbor, a new citizen of our town, registered his car today. "
Người hàng xóm của tôi, một công dân mới của thị trấn, đã đi đăng ký xe ô tô hôm nay.
noun

Ví dụ :

Đội tuần tra trường học là đội của các học sinh, những người dân bình thường chứ không phải là giáo viên hay ban quản lý.
noun

Ví dụ :

Cô gái trẻ xuất thân từ một gia đình lao động, nay đã là một thường dân, rất háo hức được đi bầu cử địa phương sắp tới.
noun

Ví dụ :

Trong thời kỳ cách mạng, "Thưa công dân," người dân Pháp nọ tiến đến gặp thị trưởng để bày tỏ những lo ngại của mình.