BeDict Logo

citizen

/ˈsɪtɪzən/ /ˈsɪtɪsən/
Hình ảnh minh họa cho citizen: Thường dân, dân thường.
noun

Cô gái trẻ xuất thân từ một gia đình lao động, nay đã là một thường dân, rất háo hức được đi bầu cử địa phương sắp tới.

Hình ảnh minh họa cho citizen: Công dân.
noun

Trong thời kỳ cách mạng, "Thưa công dân," người dân Pháp nọ tiến đến gặp thị trưởng để bày tỏ những lo ngại của mình.