noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bìa hồ sơ, cặp đựng tài liệu. An organizer that papers are kept in, usually with an index tab, to be stored as a single unit in a filing cabinet. Ví dụ : "I keep all my schoolwork in a yellow folder." Tôi để tất cả bài tập ở trường trong một cái bìa hồ sơ màu vàng. stationery item business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thư mục. A virtual container in a computer's file system, in which files and other folders may be stored. The files and subfolders in a folder are usually related. Ví dụ : "My essays are in the folder named "Essays"." Bài luận của tôi nằm trong thư mục có tên là "Essays". computing technology internet electronics system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Máy gấp, người gấp. A machine or person that folds things. Ví dụ : "At the laundry, we saw several industrial folders neatly folding stacks of freshly washed towels. " Ở tiệm giặt ủi, chúng tôi thấy vài cái máy gấp công nghiệp đang gấp những chồng khăn vừa giặt xong một cách gọn gàng. machine job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dao gấp. A folding knife. Ví dụ : "The scout always carried two folders, a small one for whittling and a larger one for more serious tasks. " Hướng đạo sinh luôn mang theo hai con dao gấp, một con nhỏ để gọt gỗ và một con lớn hơn cho những việc nặng hơn. weapon utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc