noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sinh viên năm nhất, người mới vào nghề. A novice; one in the rudiments of knowledge. Ví dụ : "The college professors were patient with the freshmen, knowing they were new to university-level studies. " Các giáo sư đại học kiên nhẫn với các sinh viên năm nhất, vì biết họ còn mới mẻ với việc học ở trình độ đại học. person education group age Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sinh viên năm nhất, học sinh lớp 10. A person of either sex entering the first year of an institution, especially a high school (ninth grade), a university, or legislative body. Ví dụ : "At the time I was a wide-eyed freshman, but I was soon to grow jaded and cynical." Vào thời điểm đó, tôi chỉ là một cậu sinh viên năm nhất còn ngơ ngác, nhưng chẳng mấy chốc tôi sẽ trở nên chai sạn và bi quan. person education age group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc