Hình nền cho urgent
BeDict Logo

urgent

/ˈɜːdʒənt/ /ˈɚdʒənt/

Định nghĩa

adjective

Khẩn cấp, cấp bách.

Ví dụ :

"An urgent appeal was sent out for assistance."
Một lời kêu gọi khẩn cấp đã được gửi đi để xin hỗ trợ.