noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắc North Ví dụ : "The compass needle pointed due n, indicating our direction towards Canada. " Kim la bàn chỉ đúng hướng bắc, cho biết chúng ta đang đi về phía Canada. direction geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Danh từ. (grammar) noun Ví dụ : "In the sentence, "The n (noun) 'dog' refers to a common animal," the "n" stands for noun. " Trong câu "Chữ n (danh từ) 'dog' chỉ một loài vật quen thuộc," chữ "n" là viết tắt của từ danh từ. grammar linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trung tính. (grammar) neuter gender Ví dụ : "In Latin grammar, the abbreviation "n." indicates that a noun is neuter gender, like the word "templum" (temple). " Trong ngữ pháp tiếng Latinh, chữ viết tắt "n." chỉ ra rằng một danh từ thuộc giống trung (giống trung tính), ví dụ như từ "templum" (đền thờ). grammar language linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bình thường, thường. Normal Ví dụ : "The radiologist confirmed that the patient's CT scan showed n, indicating no abnormalities were detected. " Bác sĩ chẩn đoán hình ảnh xác nhận rằng kết quả chụp CT của bệnh nhân là bình thường, cho thấy không phát hiện bất kỳ dấu hiệu bất thường nào. quality condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trung tính, Số không. Neutral Ví dụ : "The teacher's n was crucial to the discussion; she remained impartial and didn't take sides. " Sự trung lập của giáo viên là vô cùng quan trọng cho cuộc thảo luận; cô ấy giữ thái độ khách quan và không đứng về bên nào cả. thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Không. No Ví dụ : "Her constant answer of "n" to every suggestion frustrated the team. " Việc cô ấy liên tục trả lời "không" với mọi đề xuất khiến cả đội bực bội. negative word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Và. Shortening of and, used in set phrases like rock-n-roll. Ví dụ : "The band played a mix of blues 'n' rock all night long. " Ban nhạc chơi nhạc blues và rock pha trộn suốt cả đêm dài. grammar language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc