BeDict Logo

appeal

/əˈpiːl/
Hình ảnh minh họa cho appeal: Lời kháng cáo, sự tố cáo.
noun

Lời tố cáo của người thân trong gia đình tập trung vào sự tổn hại cụ thể mà người anh chị em ruột gây ra cho họ, chứ không phải hành vi sai trái nói chung.

Hình ảnh minh họa cho appeal: Kêu gọi, thỉnh cầu.
 - Image 1
appeal: Kêu gọi, thỉnh cầu.
 - Thumbnail 1
appeal: Kêu gọi, thỉnh cầu.
 - Thumbnail 2
verb

Học sinh đó đã thỉnh cầu thầy giáo xem xét lại điểm trượt, giải thích rằng em ấy đã bị chấm điểm không công bằng.

Hình ảnh minh họa cho appeal: Kháng cáo, khiếu nại.
 - Image 1
appeal: Kháng cáo, khiếu nại.
 - Thumbnail 1
appeal: Kháng cáo, khiếu nại.
 - Thumbnail 2
verb

Học sinh đó đã kháng cáo quyết định lên hiệu trưởng, hy vọng sẽ có một kết quả khác về việc đình chỉ học.