Hình nền cho appeal
BeDict Logo

appeal

/əˈpiːl/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Học sinh đó đã nộp đơn kháng cáo lên hội đồng nhà trường để xem xét lại quyết định đình chỉ học.
noun

Ví dụ :

Lời tố cáo của người thân trong gia đình tập trung vào sự tổn hại cụ thể mà người anh chị em ruột gây ra cho họ, chứ không phải hành vi sai trái nói chung.
noun

Cầu viện, Nhờ cậy, Sự viện đến.

Ví dụ :

Khi cuộc tranh cãi với em gái tôi trở nên gay gắt, tôi quyết định cách duy nhất tôi có thể nhờ cậy là nhờ bố mẹ đứng ra hòa giải.
noun

Lời kêu gọi, sự hấp dẫn.

Ví dụ :

Lời kêu gọi của cô giáo dựa trên sự công bằng đã thuyết phục học sinh chấp nhận chính sách chấm điểm mới.
verb

Ví dụ :

Học sinh đó đã thỉnh cầu thầy giáo xem xét lại điểm trượt, giải thích rằng em ấy đã bị chấm điểm không công bằng.
verb

Ví dụ :

Học sinh đó đã kháng cáo quyết định lên hiệu trưởng, hy vọng sẽ có một kết quả khác về việc đình chỉ học.