Hình nền cho suspension
BeDict Logo

suspension

/səˈspɛnʃən/

Định nghĩa

noun

Sự đình chỉ, sự tạm dừng, sự đình quyền.

Ví dụ :

"suspension from a hook"
Sự treo lơ lửng từ một cái móc.
noun

Ví dụ :

Huyền phù kem tươi trong món sữa lắc làm cho nó trở thành một thức uống béo ngậy và đẹp mắt.
noun

Sự hồi hộp, sự chờ đợi, trạng thái lửng lơ.

Ví dụ :

Sự im lặng đầy hồi hộp của giáo viên, một cách cố tình giữ câu trả lời lửng lơ, khiến cả lớp nín thở chờ đợi.
noun

Đình chỉ, tạm đình chỉ, sự đình chỉ, sự tạm đình chỉ.

Ví dụ :

Học sinh đó bị đình chỉ học tạm thời để chờ điều tra về cáo buộc trộm cắp.
noun

Ví dụ :

Sự nghịch phách trong âm nhạc tạo ra một cảm giác ngắn ngủi và có chút bất ổn trong tác phẩm.
noun

Ví dụ :

Việc đóng cửa phòng tự học gây nhiều tranh cãi, vì nó ảnh hưởng đến khả năng hoàn thành các dự án nghiên cứu của học sinh.
noun

Ví dụ :

Việc tạm dừng giao bài tập về nhà hàng tuần đồng nghĩa với việc học sinh có thêm thời gian để ôn tập cho bài kiểm tra sắp tới.