verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thưởng, trao thưởng. To give a reward to or for. Ví dụ : "Why are you rewarding that bad behaviour?" Tại sao bạn lại thưởng cho hành vi xấu đó? achievement value attitude work job emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đền đáp, Báo đáp. To recompense. Ví dụ : "Decorations are meant to reward the most meritous acts and services." Phần thưởng được trao nhằm đền đáp những hành động và đóng góp xứng đáng nhất. value achievement moral job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thưởng, đền đáp. To give (something) as a reward. Ví dụ : "The company is rewarding employees with bonuses for their hard work this year. " Công ty đang thưởng cho nhân viên bằng tiền thưởng cho những nỗ lực làm việc chăm chỉ của họ trong năm nay. value achievement emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đáng giá, bổ ích, thỏa mãn. Giving or resulting in reward or satisfaction. Ví dụ : "Volunteering at the animal shelter is a very rewarding experience. " Làm tình nguyện viên tại trại cứu hộ động vật là một trải nghiệm rất đáng giá/bổ ích/thỏa mãn. achievement job work attitude emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc