Hình nền cho abroad
BeDict Logo

abroad

/əˈbɹɔːd/ /əˈbɹɔd/

Định nghĩa

noun

Nước ngoài, hải ngoại.

Ví dụ :

"My parents often travel abroad for work. "
Ba mẹ tôi thường đi công tác ở nước ngoài.