noun🔗ShareChạy bộ. The action of the verb to jog."His jogging of my memory helped me recall what happened that day."Việc anh ấy gợi lại ký ức cho tôi đã giúp tôi nhớ lại chuyện gì đã xảy ra hôm đó.sportactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareChạy bộ, sự chạy bộ thư giãn. The practice of running at a relatively slow pace for exercise."My jogging routine helps me stay healthy and energized for school. "Thói quen chạy bộ thư giãn của tôi giúp tôi khỏe mạnh và tràn đầy năng lượng để đi học.sportactionbodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareHuých, lắc nhẹ, lay. To push slightly; to move or shake with a push or jerk, as to gain the attention of; to jolt."The teacher jogged the boy's arm to get his attention during the lesson. "Cô giáo huých nhẹ vào tay cậu bé để thu hút sự chú ý của cậu trong giờ học.actionbodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLắc, lay, xóc. To shake, stir or rouse."I tried desperately to jog my memory."Tôi cố gắng hết sức để lay lại trí nhớ của mình.actionsportChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChạy chậm, đi bộ thong thả. To walk or ride forward with a jolting pace; to move at a heavy pace, trudge; to move on or along."The tired student was jogging home after a long day at school. "Cậu học sinh mệt mỏi lững thững bước về nhà sau một ngày dài ở trường.bodyactionsportChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChạy bộ, đi bộ nhanh. (exercise) To move at a pace between walking and running, to run at a leisurely pace."After school, Sarah enjoys jogging around the park to clear her head. "Sau giờ học, Sarah thích chạy bộ nhẹ nhàng quanh công viên để đầu óc thư thái.sportbodyactionphysiologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChạy chậm, chạy bộ nhẹ nhàng. To cause to move at an energetic trot."to jog a horse"Cho ngựa chạy chậm.sportactionbodyphysiologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareSửa cho đều, xếp cho ngay ngắn. To straighten stacks of paper by lightly tapping against a flat surface."Before stapling the report, he was careful jogging the pages on the desk to make sure they were perfectly aligned. "Trước khi dập ghim bản báo cáo, anh ấy cẩn thận xếp cho ngay ngắn các trang giấy trên bàn để đảm bảo chúng thẳng hàng hoàn toàn.jobtechnicalmachineworkChat với AIGame từ vựngLuyện đọc