Hình nền cho jogging
BeDict Logo

jogging

/ˈdʒɒ.ɡɪŋ/ /ˈdʒɑ.ɡɪŋ/

Định nghĩa

noun

Chạy bộ.

Ví dụ :

Việc anh ấy gợi lại ký ức cho tôi đã giúp tôi nhớ lại chuyện gì đã xảy ra hôm đó.
verb

Sửa cho đều, xếp cho ngay ngắn.

Ví dụ :

Trước khi dập ghim bản báo cáo, anh ấy cẩn thận xếp cho ngay ngắn các trang giấy trên bàn để đảm bảo chúng thẳng hàng hoàn toàn.