Hình nền cho mute
BeDict Logo

mute

/mjuːt/

Định nghĩa

noun

Âm tắc.

Ví dụ :

"The "t" in the word "bottle" is a mute. "
Âm "t" trong từ "bottle" là một âm tắc.
noun

Ví dụ :

Người chơi kèn trumpet lắp một cái ống giảm thanh vào nhạc cụ của mình, ngay lập tức làm dịu đi âm thanh to và chói của nó.
adjective

Ví dụ :

Cánh cửa kim loại tịt của phòng thí nghiệm đóng lại với một tiếng thình nặng nề, khác hẳn tiếng vang chát chúa của một cánh cửa kim loại thông thường.