noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cái ôm kiểu Mỹ Latinh, объятия. A Latin American embrace. Ví dụ : "After winning the soccer game, the team celebrated with abrazos for everyone. " Sau khi thắng trận bóng đá, cả đội ăn mừng bằng cách trao nhau những cái ôm kiểu Mỹ Latinh cho tất cả mọi người. culture family body human action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc