Hình nền cho wrap
BeDict Logo

wrap

/ɹæp/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Cô bé cẩn thận gói món quà trong giấy màu sặc sỡ.
verb

Bọc, bao bọc, đóng gói.

Ví dụ :

Công ty đã dùng một lớp phần mềm trung gian để "bọc" phần mềm kế toán cũ, giúp nó hoạt động được với hệ thống cơ sở dữ liệu mới.
noun

Ví dụ :

Bà tôi cho tôi xem một bộ sưu tập những đồng "wrap" Ireland cũ, những đồng xu nhỏ vô giá trị thời xưa.