verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiến thắng, đánh bại, thắng. To conquer, defeat. Ví dụ : "The football team won the championship game, winning their rivals. " Đội bóng đá đã thắng trận chung kết, đánh bại đối thủ của họ. sport achievement military game war outcome action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vượt lên, chiến thắng. To reach some destination or object, despite difficulty or toil (now usually intransitive, with preposition or locative adverb). Ví dụ : "Despite the heavy rain, the hiker finally won the summit. " Bất chấp cơn mưa lớn, người leo núi cuối cùng cũng đã chinh phục được đỉnh núi. achievement action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thắng, chiến thắng, đoạt giải. To triumph or achieve victory in (a game, a war, etc.). Ví dụ : "The soccer team won the championship, winning their first trophy in five years. " Đội bóng đá đã vô địch giải đấu, chiến thắng danh hiệu đầu tiên của họ sau năm năm. game war achievement sport military outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thắng, đoạt giải. To gain (a prize) by succeeding in competition or contest. Ví dụ : "to win the jackpot in a lottery; to win a bottle of wine in a raffle" Trúng giải độc đắc trong xổ số; trúng một chai rượu vang trong buổi xổ số may mắn. achievement sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chinh phục, kết thân, lấy lòng. To obtain (someone) by wooing; to make an ally or friend of (frequently with over). Ví dụ : "The campaign manager worked hard to win over the undecided voters. " Người quản lý chiến dịch đã làm việc rất chăm chỉ để lấy lòng những cử tri còn đang phân vân. achievement action human person attitude business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thắng, chiến thắng, đoạt giải. To achieve victory. Ví dụ : "Who would win in a fight between an octopus and a dolphin?" Ai sẽ thắng trong một trận chiến giữa bạch tuộc và cá heo? achievement sport game outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thắng, chiếm ưu thế. To have power, coercion or control. Ví dụ : "Ever since the 2013 Boston Marathon bombing, Bostonians now run as "One Boston." The terrorists did not win." Kể từ vụ đánh bom giải marathon Boston năm 2013, người dân Boston giờ chạy như một khối "Một Boston." Bọn khủng bố đã không thắng thế được. politics government achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiến thắng, giành được. To obtain (something desired). Ví dụ : "The company hopes to win an order from the government worth over 5 million dollars." Công ty hy vọng giành được một đơn đặt hàng trị giá hơn 5 triệu đô la từ chính phủ. achievement outcome sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giành chiến thắng, đem lại chiến thắng. To cause a victory for someone. Ví dụ : "The policy success should win the elections for Mr. Smith." Thành công của chính sách này có thể giúp ông Smith thắng cử. sport achievement game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khai thác, đào. To extract (ore, coal, etc.). Ví dụ : "The mine workers are winning coal from the deep shafts. " Các công nhân mỏ đang khai thác than từ các giếng sâu. industry geology technical work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiến thắng, sự thắng cuộc, việc đoạt giải. The act of obtaining something, as in a contest or by competition. Ví dụ : "The winning of the spelling bee was a great accomplishment for Sarah. " Chiến thắng trong cuộc thi đánh vần là một thành tích lớn của Sarah. achievement action sport game outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiền thắng, Tiền thưởng. (chiefly in the plural) The money, etc., gained by success in competition or contest, especially in gambling. Ví dụ : "The winning prizes at the school raffle included a bike and a tablet. " Giải thưởng là tiền thắng từ xổ số của trường bao gồm một chiếc xe đạp và một máy tính bảng. game entertainment sport business finance achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mở đầu thắng lợi, sự thắng thế. A new opening. Ví dụ : "The new software program offered a winning, a fresh way to manage student records. " Phần mềm mới này mang đến một sự khởi đầu thắng lợi, một cách quản lý hồ sơ học sinh hoàn toàn mới mẻ. achievement business sport outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khu khai thác, Phần than được khai thác. The portion of a coalfield out for working. Ví dụ : "The company's winning, a large area of coal deposits, will be the site of new mining operations. " Khu khai thác của công ty, một vùng mỏ than lớn, sẽ là địa điểm cho các hoạt động khai thác mỏ mới. industry technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiến thắng, thắng lợi. That constitutes a win. Ví dụ : "the winning entry in the competition" Bài dự thi chiến thắng trong cuộc thi. outcome achievement sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thắng lợi, thành công. That leads to success. Ví dụ : "a winning formula, strategy, etc." Một công thức, chiến lược,... dẫn đến thành công. achievement sport business game outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hấp dẫn, quyến rũ, thu hút. Attractive. Ví dụ : "a winning smile" Một nụ cười quyến rũ. appearance character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc