Hình nền cho ki
BeDict Logo

ki

/kiː/

Định nghĩa

noun

Chuối Ti, Ti.

Ti, a plant native to the Pacific islands and China, Cordyline fruticosa.

Ví dụ :

Mẹ tôi dùng lá chuối Ti để gói thịt heo kalua trước khi cho vào lò nướng dưới đất.