Hình nền cho actively
BeDict Logo

actively

/ˈæktɪvli/ /ˈæktɪvliː/

Định nghĩa

adverb

Tích cực, chủ động.

Ví dụ :

"He was actively listening."
Anh ấy đang lắng nghe một cách rất chủ động.