adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tích cực, chủ động. In an active manner. Ví dụ : "He was actively listening." Anh ấy đang lắng nghe một cách rất chủ động. action way attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chủ động. (grammar) In the active form; not passive. Ví dụ : "a word used actively" Một từ được dùng ở thể chủ động. grammar Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc