Hình nền cho passive
BeDict Logo

passive

/ˈpæs.ɪv/

Định nghĩa

noun

Thể bị động.

(grammar) The passive voice of verbs.

Ví dụ :

Thể bị động thường được dùng trong các báo cáo ở trường để mô tả các thí nghiệm khoa học.
noun

Ví dụ :

Người khách hàng thụ động chờ chiếc điện thoại mới giảm giá, nhưng không chủ động giới thiệu nó cho ai cả.
adjective

Bị động, thụ động, yếu thế.

Ví dụ :

Trong cuộc xung đột với sếp, Mark đã hành xử một cách thụ động, để tình hình trở nên căng thẳng hơn mà không hề lên tiếng bày tỏ lo ngại của mình.
adjective

Ví dụ :

Cái điều khiển TV là một thiết bị bị động; nó tiêu thụ điện để hoạt động, nhưng bản thân nó không tạo ra bất kỳ năng lượng nào.