Hình nền cho alleviated
BeDict Logo

alleviated

/əˈliːvieɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Làm dịu, giảm bớt, xoa dịu.

Ví dụ :

Rượu thường là một cách rẻ tiền để xoa dịu căng thẳng sau một ngày làm việc vất vả.