noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự nghiền nát, sự đè bẹp, sự phá hủy. A violent collision or compression; a crash; destruction; ruin. Ví dụ : "The sudden crushes of metal echoed through the junkyard as the car was flattened. " Những tiếng kim loại bị nghiền nát vang vọng khắp bãi phế liệu khi chiếc xe bị san phẳng. disaster action event outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự chen lấn, Đám đông hỗn loạn. Violent pressure, as of a moving crowd. Ví dụ : "The crushes at the entrance of the concert venue made it difficult for people to get inside safely. " Sự chen lấn xô đẩy ở lối vào địa điểm hòa nhạc khiến mọi người khó vào bên trong một cách an toàn. mass disaster action group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đám đông chen chúc, sự chen lấn xô đẩy. A crowd that produces uncomfortable pressure. Ví dụ : "a crush at a reception" Một đám đông chen chúc tại buổi chiêu đãi. mass group situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự chen lấn, đám đông hỗn loạn. A violent crowding. Ví dụ : "The crush of students in the hallway was so intense, it was difficult to move forward. " Đám đông sinh viên chen lấn hỗn loạn ở hành lang quá kinh khủng, di chuyển về phía trước rất khó khăn. mass action disaster Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hàng rào chắn đám đông. A crowd control barrier. Ví dụ : "The security guards set up crushes along the parade route to keep the crowd from surging forward. " Lực lượng bảo vệ dựng hàng rào chắn đám đông dọc theo tuyến đường diễu hành để ngăn không cho đám đông xô đẩy về phía trước. police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nước ép trái cây. A drink made by squeezing the juice out of fruit. Ví dụ : "At the summer picnic, we had lemonade, orange crushes, and water to drink. " Ở buổi dã ngoại mùa hè, chúng tôi có nước chanh, nước cam ép, và nước lọc để uống. fruit drink food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cảm nắng, sự say mê, người mình thầm thương. An infatuation with somebody one is not dating. Ví dụ : "Maria has many crushes at school, but she's too shy to talk to any of them. " Maria có nhiều người mà cô ấy cảm nắng ở trường, nhưng cô ấy quá ngại ngùng để bắt chuyện với ai cả. emotion human mind society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuồng ép, rọ ép gia súc. A standing stock or cage with movable sides used to restrain livestock for safe handling. Ví dụ : "The vet used the crushes to safely examine the cow's injured leg. " Để khám chân bị thương cho bò một cách an toàn, bác sĩ thú y đã dùng chuồng ép. agriculture animal structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Liên hoan, Buổi tiệc. A party or festive function. Ví dụ : "The family hosted several lively crushes during the holiday season, inviting friends and neighbors to share food and cheer. " Gia đình đã tổ chức vài buổi liên hoan rất sôi động trong mùa lễ hội, mời bạn bè và hàng xóm đến cùng ăn uống và vui vẻ. entertainment festival culture event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mùa ép mía. The process of crushing cane to remove the raw sugar, or the season when this process takes place. Ví dụ : "During the sugarcane crushes, the air near the mill is thick with the sweet smell of molasses. " Trong mùa ép mía, không khí gần nhà máy thường đặc quánh mùi mật mía ngọt ngào. agriculture process food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghiền, ép, đè nát. To press between two hard objects; to squeeze so as to alter the natural shape or integrity of it, or to force together into a mass. Ví dụ : "to crush grapes" Nghiền ép nho. action material process mass physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghiền, xay, giã. To reduce to fine particles by pounding or grinding Ví dụ : "to crush quartz" Nghiền thạch anh. action process material substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đè bẹp, nghiền nát, vùi dập. To overwhelm by pressure or weight. Ví dụ : "After the corruption scandal, the opposition crushed the ruling party in the elections" Sau vụ bê bối tham nhũng, đảng đối lập đã vùi dập đảng cầm quyền trong cuộc bầu cử. action physics mass disaster Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đè nặng, nghiền nát, áp bức. To oppress or grievously burden. Ví dụ : "The heavy workload crushes her spirit. " Khối lượng công việc nặng nề đè bẹp tinh thần cô ấy. suffering emotion mind action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đè bẹp, nghiền nát, đánh bại hoàn toàn. To overcome completely; to subdue totally. Ví dụ : "The soccer team hopes their strong defense crushes the opponent's attack. " Đội bóng đá hy vọng hàng phòng ngự vững chắc của họ sẽ đè bẹp mọi đợt tấn công của đối phương. action achievement outcome war military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghiền, đè nát, ép. To be or become broken down or in, or pressed into a smaller compass, by external weight or force Ví dụ : "an eggshell crushes easily" Vỏ trứng rất dễ bị vỡ vụn khi bị ép. action physics mass Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cảm nắng, Thầm thương, Phải lòng. To feel infatuation or unrequited love. Ví dụ : ""She secretly crushes on her classmate, but he doesn't know she exists." " Cô ấy thầm thương trộm nhớ bạn học cùng lớp, nhưng cậu ấy thậm chí còn chẳng biết đến sự tồn tại của cô. emotion mind human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóp méo, làm cho biến dạng. To give a compressed or foreshortened appearance to. Ví dụ : "The wide-angle lens crushes the distance between the buildings in the photograph, making them seem much closer together than they actually are. " Ống kính góc rộng bóp méo khoảng cách giữa các tòa nhà trong bức ảnh, khiến chúng trông gần nhau hơn rất nhiều so với thực tế. appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc