Hình nền cho bearable
BeDict Logo

bearable

/ˈbɛəɹəbəɫ/

Định nghĩa

adjective

Chịu đựng được, có thể chịu được, chấp nhận được.

Ví dụ :

"The long bus ride was bearable because the music was playing. "
Chuyến xe buýt dài cũng có thể chịu đựng được vì có nhạc mở.