verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóp bẹp, làm bẹt, san phẳng. To make something flat or flatter. Ví dụ : "As there was a lot of damage, we chose the heavy roller to flatten the pitch." Vì sân cỏ bị hư hại nhiều nên chúng tôi đã chọn xe lu hạng nặng để làm phẳng lại mặt sân. action appearance condition process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ép sát, dán chặt, nằm rạp xuống. To press one's body tightly against a surface, such as a wall or floor, especially in order to avoid being seen or harmed. Ví dụ : "During the fire drill, the students flattened themselves against the classroom wall to make space for others to exit. " Trong buổi diễn tập phòng cháy chữa cháy, các học sinh ép sát người vào tường lớp học để nhường chỗ cho những người khác thoát ra ngoài. body action military police war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh gục, hạ đo ván. To knock down or lay low. Ví dụ : "The prize fighter quickly flattened his challenger." Tay đấm vô địch nhanh chóng đánh gục đối thủ thách đấu. action disaster war sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị làm phẳng, trở nên bằng phẳng, chững lại. To become flat or flatter; to plateau. Ví dụ : "Prices have flattened out." Giá cả đã chững lại rồi. condition appearance physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị đánh gục, bị hạ đo ván. To be knocked down or laid low. Ví dụ : "The strong wind flattened the small tomato plants in the garden. " Cơn gió mạnh đã đánh gục những cây cà chua nhỏ trong vườn. action event disaster Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giáng. To lower by a semitone. Ví dụ : "The musician flattened the B note, making it sound closer to A sharp. " Nhạc sĩ đã giáng nốt Si xuống, khiến nó nghe gần giống nốt La thăng hơn. music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm tẻ nhạt, làm mất hứng. To make vapid or insipid; to render stale. Ví dụ : "Hearing the same joke repeated so many times flattened its humor. " Nghe đi nghe lại câu chuyện cười đó nhiều lần khiến nó trở nên tẻ nhạt, chẳng còn ai thấy buồn cười nữa. quality style literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm phẳng To reduce (a data structure) to one that has fewer dimensions, e.g. a 2×2 array into a list of four elements. Ví dụ : "We flattened the two-dimensional list of student grades into a single list for easier processing. " Chúng tôi đã làm phẳng danh sách điểm của học sinh từ dạng hai chiều thành một danh sách duy nhất để xử lý dễ dàng hơn. computing technical math structure list Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gộp lớp, làm phẳng lớp. To combine (separate layers) into a single image. Ví dụ : "The graphic designer flattened the image layers before sending the file to the printer. " Nhà thiết kế đồ họa đã gộp các lớp hình ảnh lại thành một lớp duy nhất trước khi gửi tập tin cho nhà in. computing technology media electronics technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị làm phẳng, bẹp dí. Made flat by something. Ví dụ : "We removed the fallen tree from the flattened car." Chúng tôi đã dọn cái cây đổ ra khỏi chiếc xe bị bẹp dí. appearance material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc