Hình nền cho alongside
BeDict Logo

alongside

/ə.lɒŋˈsaɪd/ /ə.lɔŋˈsaɪd/

Định nghĩa

adverb

Bên cạnh, song song, sát bên.

Ví dụ :

"Ahoy! Bring your boat alongside mine."
Ê này! Đưa thuyền của anh đến sát bên thuyền của tôi này.