adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bên cạnh, song song, sát bên. Along the side; by the side; side by side with. Ví dụ : "Ahoy! Bring your boat alongside mine." Ê này! Đưa thuyền của anh đến sát bên thuyền của tôi này. position direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
preposition Tải xuống 🔗Chia sẻ Cùng với, đồng thời. Together with or at the same time. Ví dụ : "The nurse worked alongside the doctor." Cô y tá làm việc cùng với bác sĩ. position direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc