noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ê a, tiếng gọi. An utterance of this interjection. Ví dụ : "There were many ahoys heard from the approaching ship." Có rất nhiều tiếng "Ê a" vọng đến từ con tàu đang tiến lại gần. nautical sailing communication language word exclamation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gọi, la lớn. To hail with a cry of "ahoy". Ví dụ : "The children ahoyed the passing sailboat, waving enthusiastically from the beach. " Bọn trẻ la lớn chào chiếc thuyền buồm đang đi ngang qua, vừa vẫy tay nhiệt tình từ bãi biển. nautical sailing communication word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
interjection Tải xuống 🔗Chia sẻ Ê, này, ơi. Used to hail a ship, a boat or a person, or to attract attention. Ví dụ : "From the small sailboat, my dad yelled, "Ahoy! We're coming in to dock!" " Từ chiếc thuyền buồm nhỏ, ba tôi hét lớn: "Ê! Chúng tôi đang vào bến đây!" nautical sailing communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
interjection Tải xuống 🔗Chia sẻ Ê này, có gì kìa. Warning of something approaching or impending. Ví dụ : "Ahoy! The storm clouds are gathering; we need to get inside now. " Ê này, có gì kìa! Mây bão đang kéo đến rồi; chúng ta cần vào trong ngay thôi. nautical sailing communication exclamation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc