verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đến gần, tiếp cận. To come or go near, in place or time; to draw nigh; to advance nearer. Ví dụ : "The bus is approaching the stop, so get ready to board. " Xe buýt đang đến gần trạm rồi, chuẩn bị lên xe đi thôi. time action direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đến gần, tiếp cận, tiến gần. To draw near, in a figurative sense; to make advances; to approximate. Ví dụ : "as he approaches to the character of the ablest statesman." Khi ông ấy dần đạt đến tầm vóc của một chính khách tài ba nhất. action process time direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đến gần, tiếp cận, lại gần. To come near to in place, time, character or value; to draw nearer to. Ví dụ : ""Would counsel please approach the bench?" asked the judge." "Luật sư vui lòng tiến lại gần bàn thư ký (hay bàn thẩm phán) được không?" thẩm phán hỏi. time direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếp cận, giải quyết, xử lý. To make an attempt at (solving a problem or making a policy). Ví dụ : "The teacher is approaching the issue of bullying by holding classroom discussions. " Cô giáo đang tiếp cận vấn đề bắt nạt bằng cách tổ chức các buổi thảo luận trong lớp. action plan process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếp cận, ngỏ lời, thỉnh cầu. To speak to, as to make a request or ask a question. Ví dụ : "The student was nervous about approaching the teacher to ask for an extension on the assignment. " Cậu học sinh lo lắng không biết nên tiếp cận cô giáo thế nào để xin gia hạn nộp bài tập. communication language action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếp cận, đến gần. To take approaches to. Ví dụ : "The team is approaching the problem from multiple angles, hoping to find a solution. " Để tìm ra giải pháp, nhóm đang tiếp cận vấn đề từ nhiều góc độ khác nhau. way action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đến gần, tiếp cận. To bring near; to cause to draw near. Ví dụ : "The zookeeper was approaching the lion's cage with a large bucket of meat. " Người trông coi vườn thú đang tiến lại gần chuồng sư tử với một xô thịt lớn. action direction time future Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tiếp cận, Sự đến gần. The act of coming closer; an approach. Ví dụ : "The cat's slow, cautious approaching of the bird feeder gave the sparrows time to fly away. " Việc con mèo tiến lại gần cái máng đựng thức ăn cho chim một cách chậm rãi và cẩn thận đã cho lũ chim sẻ thời gian bay đi. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đang đến gần, sắp đến. That approaches or approach. Ví dụ : "the approaching armies" Những đạo quân đang tiến đến gần. time direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gần, sắp, hầu như. Nearly. Ví dụ : "Approaching, it was time for dinner. " Gần như đã đến giờ ăn tối. time now Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc