Hình nền cho approaching
BeDict Logo

approaching

/əˈpɹəʊtʃɪŋ/ /əˈpɹoʊtʃɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đến gần, tiếp cận.

Ví dụ :

"The bus is approaching the stop, so get ready to board. "
Xe buýt đang đến gần trạm rồi, chuẩn bị lên xe đi thôi.
adverb

Gần, sắp, hầu như.

Ví dụ :

"Approaching, it was time for dinner. "
Gần như đã đến giờ ăn tối.