verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khuếch đại, tăng âm. (usually with up) To amplify. Ví dụ : "He asked the disk jockey to amp it up." Anh ấy bảo DJ tăng âm lượng lên đi. sound electronics technology energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hào hứng, phấn khích. (usually with up) To excite. Ví dụ : ""The thought of the summer vacation really amped up the kids." " Ý nghĩ về kỳ nghỉ hè khiến bọn trẻ thực sự rất hào hứng. sensation emotion attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tăng lên, khuếch đại. (usually with up) To intensify or increase. Ví dụ : "2014, Andy Paul, Amp Up Your Sales, AMACOM Books" 2014, Andy Paul, Tăng Tốc Bán Hàng Của Bạn, AMACOM Books. action energy attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc