Hình nền cho welcome
BeDict Logo

welcome

/ˈwɛlkəm/

Định nghĩa

noun

Sự chào đón, Lời chào mừng.

The act of greeting someone’s arrival, especially by saying "Welcome!"; reception.

Ví dụ :

Sự chào đón từ các thầy cô giáo rất ấm áp và thân thiện, khiến học sinh mới cảm thấy thoải mái.
adjective

Hoan nghênh, vui mừng, phấn khởi.

Producing gladness.

Ví dụ :

"a welcome present;  welcome news"
Một món quà đáng mừng; một tin tức phấn khởi.