noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự chào đón, Lời chào mừng. The act of greeting someone’s arrival, especially by saying "Welcome!"; reception. Ví dụ : "The welcome from the teachers was warm and friendly, making the new student feel at ease. " Sự chào đón từ các thầy cô giáo rất ấm áp và thân thiện, khiến học sinh mới cảm thấy thoải mái. communication language tradition culture event society essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chào đón, lời chào mừng. The utterance of such a greeting. Ví dụ : "The welcome from the neighbors was a warm "Hello!" and a hug. " Lời chào đón từ những người hàng xóm là một tiếng "Chào!" thật ấm áp và một cái ôm. communication language essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự đón tiếp, sự chào mừng. Kind reception of a guest or newcomer. Ví dụ : "We entered the house and found a ready welcome." Chúng tôi bước vào nhà và nhận được sự đón tiếp раду nhiệt tình. attitude culture human society essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự chào đón, sự tiếp đón. The state of being a welcome guest. Ví dụ : "The welcome of the new student made the other children happy. " Sự chào đón dành cho học sinh mới khiến các bạn khác rất vui. attitude human society essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chào đón, nghênh đón. To affirm or greet the arrival of someone, especially by saying "Welcome!". Ví dụ : "The teacher welcomed the new student to the class. " Cô giáo chào đón học sinh mới vào lớp. communication language culture essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chào mừng, hoan nghênh, đón nhận. To accept something willingly or gladly. Ví dụ : "We welcome suggestions for improvement." Chúng tôi rất hoan nghênh những đề xuất để cải thiện. attitude emotion essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được hoan nghênh, vui mừng chào đón. Whose arrival is a cause of joy; received with gladness; admitted willingly to the house, entertainment, or company. Ví dụ : "Refugees welcome in London!" Người tị nạn được chào đón ở Luân Đôn! attitude value human society culture emotion essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoan nghênh, vui mừng, phấn khởi. Producing gladness. Ví dụ : "a welcome present; welcome news" Một món quà đáng mừng; một tin tức phấn khởi. emotion attitude essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Miễn phí, được tặng. Free to have or enjoy gratuitously. Ví dụ : "You are welcome to the use of my library." Bạn cứ tự nhiên sử dụng thư viện của tôi, không phải trả phí gì đâu. value business essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
interjection Tải xuống 🔗Chia sẻ Chào mừng, hoan nghênh. Greeting given upon someone's arrival. Ví dụ : ""Welcome home, Liam!" said his mother. " "Chào mừng con về nhà, Liam!" mẹ cậu nói. communication language essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
interjection Tải xuống 🔗Chia sẻ Không có gì, Rất vui. Ellipsis of you're welcome. Ví dụ : ""Welcome!" said Maria, as she handed her friend a cup of coffee. " "Không có gì, rất vui!" Maria nói khi đưa cho bạn mình một tách cà phê. language communication word linguistics essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc