noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nài ngựa, vận động viên đua ngựa. One who rides racehorses competitively. Ví dụ : "The jockey skillfully guided the horse to victory in the race. " Nài ngựa đã khéo léo dẫn dắt con ngựa về đích, giành chiến thắng trong cuộc đua. sport race person job animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Con chạy. That part of a variable resistor or potentiometer that rides over the resistance wire Ví dụ : "The technician carefully adjusted the jockey on the volume control to find the perfect sound level. " Người kỹ thuật viên cẩn thận điều chỉnh con chạy trên nút chỉnh âm lượng để tìm mức âm thanh hoàn hảo. electronics device technical machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nài, người điều khiển. An operator of some machinery or apparatus. Ví dụ : "The experienced jockey skillfully operated the crane, lifting heavy materials at the construction site. " Người nài có kinh nghiệm điều khiển cần cẩu một cách khéo léo, nâng các vật liệu nặng tại công trường xây dựng. job machine technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nài ngựa, người buôn ngựa. A dealer in horses; a horse trader. Ví dụ : "The old jockey down the road made a living buying and selling horses to local farmers. " Ông nài ngựa kiêm người buôn ngựa già ở cuối đường kiếm sống bằng cách mua bán ngựa cho nông dân địa phương. business job animal commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gian lận, kẻ lừa đảo. A cheat; one given to sharp practice in trade. Ví dụ : "The car salesman was a real jockey, adding hidden fees to the final price. " Gã bán xe đó đúng là một kẻ gian lận, hắn ta thêm các khoản phí ẩn vào giá cuối cùng. character person business moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khách làng chơi. A prostitute's client. Ví dụ : "The man was known as a frequent jockey at the city's red-light district. " Người đàn ông đó nổi tiếng là một khách làng chơi quen mặt ở khu đèn đỏ của thành phố. sex person job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiếp dâm, kẻ hiếp dâm. A rapist. person inhuman law sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cưỡi ngựa đua. To ride (a horse) in a race. Ví dụ : "The young boy eagerly jockeyed his pony around the track at the school's annual horse race. " Cậu bé háo hức cưỡi con ngựa nhỏ của mình, đua một vòng quanh đường đua tại hội đua ngựa hàng năm của trường. sport race animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chen lấn, xô đẩy. To jostle by riding against. Ví dụ : "They were jockeying for position toward the end of the race." Gần cuối cuộc đua, họ chen lấn, xô đẩy nhau để giành vị trí tốt hơn. sport action vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Luồn lách, tranh thủ. To maneuver (something) by skill for one's advantage. Ví dụ : "The student jockied for a better seat in the crowded classroom. " Trong lớp học đông đúc, cậu sinh viên đó luồn lách để tranh thủ một chỗ ngồi tốt hơn. action business sport politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lừa đảo, gian lận. To cheat or trick. Ví dụ : "To win the school election, he jockeyed for votes by promising everyone extra recess time. " Để thắng cuộc bầu cử ở trường, cậu ta đã gian lận để có phiếu bằng cách hứa với mọi người sẽ có thêm giờ ra chơi. action character business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc