BeDict Logo

negative

/ˈnɛ(e)ɡəˌɾɪv/ /ˈnɛɡətɪv/ /-ɾɪv/
Hình ảnh minh họa cho negative: Âm ly tâm.
noun

Vận động viên cử tạ thực hiện một động tác âm ly tâm chậm rãi trên ghế đẩy tạ, tập trung vào việc hạ tạ có kiểm soát.

Hình ảnh minh họa cho negative: Tiêu cực, xấu, không tốt, khó chịu, không mong muốn.
 - Image 1
negative: Tiêu cực, xấu, không tốt, khó chịu, không mong muốn.
 - Thumbnail 1
negative: Tiêu cực, xấu, không tốt, khó chịu, không mong muốn.
 - Thumbnail 2
negative: Tiêu cực, xấu, không tốt, khó chịu, không mong muốn.
 - Thumbnail 3
negative: Tiêu cực, xấu, không tốt, khó chịu, không mong muốn.
 - Thumbnail 4
adjective

Tiêu cực, xấu, không tốt, khó chịu, không mong muốn.

Năng lượng tiêu cực từ sếp khiến cả văn phòng cảm thấy căng thẳng.