Hình nền cho negative
BeDict Logo

negative

/ˈnɛ(e)ɡəˌɾɪv/ /ˈnɛɡətɪv/ /-ɾɪv/

Định nghĩa

noun

Sự phủ định, lời phủ nhận, điều tiêu cực.

Ví dụ :

Lời phủ nhận của giáo viên đối với đề xuất dự án có nghĩa là chúng tôi phải sửa đổi nó hoàn toàn.
noun

Ví dụ :

Vận động viên cử tạ thực hiện một động tác âm ly tâm chậm rãi trên ghế đẩy tạ, tập trung vào việc hạ tạ có kiểm soát.
adjective

Tiêu cực, bi quan.

Ví dụ :

Tôi không thích ở gần anh ta lắm vì anh ta hay quá tiêu cực và bi quan về những vấn đề nhỏ nhặt của mình.
adjective

Ví dụ :

Ảnh âm bản của bức ảnh gia đình cho thấy em gái tôi ở bên trái, thay vì bên phải như trong ảnh gốc.
adjective

Tiêu cực, xấu, không tốt, khó chịu, không mong muốn.

Ví dụ :

Năng lượng tiêu cực từ sếp khiến cả văn phòng cảm thấy căng thẳng.
adjective

Ví dụ :

Kết quả bài kiểm tra của giáo viên cho thấy nhiều yếu tố tiêu cực, cho thấy học sinh cần được giúp đỡ thêm với bài học.