Hình nền cho excite
BeDict Logo

excite

/ɪkˈsaɪt/

Định nghĩa

verb

Kích động, khích lệ, làm phấn khích.

Ví dụ :

Màn pháo hoa khai mạc buổi lễ hội đã làm phấn khích tất cả những ai có mặt.
verb

Ví dụ :

Bằng cách áp dụng điện thế vào các nguyên tử neon, các electron bị kích thích, rồi phát ra photon khi trở về trạng thái bình thường.