BeDict Logo

amplify

/ˈæmp.lɪ.faɪ/
Hình ảnh minh họa cho amplify: Khuếch đại, mở rộng, làm tăng thêm.
 - Image 1
amplify: Khuếch đại, mở rộng, làm tăng thêm.
 - Thumbnail 1
amplify: Khuếch đại, mở rộng, làm tăng thêm.
 - Thumbnail 2
amplify: Khuếch đại, mở rộng, làm tăng thêm.
 - Thumbnail 3
verb

Khuếch đại, mở rộng, làm tăng thêm.

Giáo viên yêu cầu học sinh mở rộng câu trả lời của mình bằng cách đưa ra thêm chi tiết về lý do tại sao em chọn giải pháp cụ thể đó.

Hình ảnh minh họa cho amplify: Thêm thắt, mở rộng, diễn giải.
verb

Người dịch đã diễn giải thêm vào bức thư gốc gửi phụ huynh, bổ sung một vài câu về chính sách bài tập về nhà mới của trường để bức thư trôi chảy hơn.