Hình nền cho photographic
BeDict Logo

photographic

/ˌfoʊtəˈɡɹæfɪk/

Định nghĩa

adjective

Thuộc về nhiếp ảnh, chính xác như ảnh chụp.

Ví dụ :

Kiến thức chính xác tuyệt đối.
adjective

Thuộc hình ảnh, chính xác, cẩn thận.

Ví dụ :

Bản vẽ kế hoạch của kiến trúc sư cho ngôi trường mới chi tiết đến từng milimet, được vẽ tỉ mỉ và cẩn trọng đến mức hoàn hảo, giống như một bức ảnh chụp lại vậy.