adjective🔗ShareThuộc về nhiếp ảnh, chính xác như ảnh chụp. Telling the truth or giving a true result; exact; not defective or faulty"accurate knowledge"Kiến thức chính xác tuyệt đối.qualityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareThuộc ảnh, chính xác, đúng. Deviating only slightly or within acceptable limits."My horoscopes I read last week were surprisingly accurate."Lá số tử vi tôi đọc tuần trước chính xác đến ngạc nhiên.technicalqualityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareThuộc hình ảnh, chính xác, cẩn thận. Precisely fixed; executed with care; careful."The architect's plans for the new school were photographic in their detail, meticulously drawn to ensure everything was just right. "Bản vẽ kế hoạch của kiến trúc sư cho ngôi trường mới chi tiết đến từng milimet, được vẽ tỉ mỉ và cẩn trọng đến mức hoàn hảo, giống như một bức ảnh chụp lại vậy.qualitystyleappearanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareThuộc về nhiếp ảnh, bằng ảnh. Pertaining to photographs or photography."This shop stocks all the latest photographic equipment."Cửa hàng này trữ tất cả các thiết bị nhiếp ảnh mới nhất.arttechnologymediaChat với AIGame từ vựngLuyện đọc