Hình nền cho idly
BeDict Logo

idly

/ˈaɪd(ə)lɪ/

Định nghĩa

adverb

Lười biếng, nhàn rỗi, vô công rồi nghề.

Ví dụ :

Anh ấy lật tạp chí một cách thờ ơ trong lúc chờ tàu.