adverb🔗ShareLười biếng, nhàn rỗi, vô công rồi nghề. In an idle manner."He idly flipped through the magazine while waiting for his train. "Anh ấy lật tạp chí một cách thờ ơ trong lúc chờ tàu.attitudeactionwayChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb🔗ShareUể oải, lười biếng, không mục đích. Without specific purpose, intent or effort."I idly played with the paper, not even realizing I was folding it into a paper airplane."Tôi uể oải nghịch tờ giấy, thậm chí không nhận ra mình đang gấp nó thành một chiếc máy bay giấy.attitudeactioncharactermindChat với AIGame từ vựngLuyện đọc