adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Á Châu, người châu Á (tự hào). Asian (associated with Asian pride) Ví dụ : "She wore an azn power t-shirt to the rally celebrating Asian culture. " Cô ấy mặc một chiếc áo phông thể hiện sức mạnh của người Á Châu để đến buổi mít tinh kỷ niệm văn hóa châu Á. culture race society person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc