BeDict Logo

pride

/pɹaɪd/
Hình ảnh minh họa cho pride: Kiêu hãnh, tự cao tự đại, lòng tự trọng, niềm kiêu hãnh.
noun

Tính kiêu căng của cô ấy khiến cô ấy không thể nào mở miệng nhờ giúp đỡ trong dự án, dù cô ấy đang gặp rất nhiều khó khăn.

Hình ảnh minh họa cho pride: Lòng tự trọng, niềm kiêu hãnh.
 - Image 1
pride: Lòng tự trọng, niềm kiêu hãnh.
 - Thumbnail 1
pride: Lòng tự trọng, niềm kiêu hãnh.
 - Thumbnail 2
pride: Lòng tự trọng, niềm kiêu hãnh.
 - Thumbnail 3
pride: Lòng tự trọng, niềm kiêu hãnh.
 - Thumbnail 4
noun

Anh ấy tự hào và có trách nhiệm với bộ phận mà mình quản lý.

Hình ảnh minh họa cho pride: Kiêu hãnh, tự cao, tự đại.
noun

Sự kiêu ngạo của cô giáo thể hiện rõ trong giọng điệu coi thường khi cô sửa câu trả lời của học sinh.