Hình nền cho pride
BeDict Logo

pride

/pɹaɪd/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Tính kiêu căng của cô ấy khiến cô ấy không thể nào mở miệng nhờ giúp đỡ trong dự án, dù cô ấy đang gặp rất nhiều khó khăn.
noun

Ví dụ :

Anh ấy tự hào và có trách nhiệm với bộ phận mà mình quản lý.
noun

Ví dụ :

Sự kiêu ngạo của cô giáo thể hiện rõ trong giọng điệu coi thường khi cô sửa câu trả lời của học sinh.
noun

Ví dụ :

Con cái là niềm tự hào lớn nhất của cô ấy.
noun

Kiêu hãnh, tự hào, sự hãnh diện.

Ví dụ :

Niềm kiêu hãnh trào dâng trong lòng vận động viên trẻ khi cô chuẩn bị cho vòng đua cuối, tràn đầy tự tin và năng lượng.