Hình nền cho rally
BeDict Logo

rally

/ˈɹæ.li/

Định nghĩa

noun

Cuộc mít tinh, cuộc tập hợp.

Ví dụ :

"a campaign rally"
Một cuộc mít tinh vận động tranh cử.
noun

Ví dụ :

Tay đua xe ra-ly đã vô địch cuộc đua ra-ly địa phương, hoàn thành tất cả các chặng tính giờ với tổng thời gian nhanh nhất.
noun

Sự phục hồi, sự tăng trở lại.

Ví dụ :

Thị trường chứng khoán đã trải qua một đợt giảm mạnh, nhưng sau đó đã có một sự phục hồi mạnh mẽ, kéo giá cổ phiếu tăng trở lại.
verb

Tập hợp, tụ họp, đoàn kết.

Ví dụ :

Sau thất bại đáng thất vọng, cả đội đã tập hợp lại tinh thần và nỗ lực hơn nữa để giành chiến thắng trong trận đấu tiếp theo.