BeDict Logo

rally

/ˈɹæ.li/
Hình ảnh minh họa cho rally: Cuộc đua ô tô đường trường, cuộc đua ra-ly.
 - Image 1
rally: Cuộc đua ô tô đường trường, cuộc đua ra-ly.
 - Thumbnail 1
rally: Cuộc đua ô tô đường trường, cuộc đua ra-ly.
 - Thumbnail 2
noun

Tay đua xe ra-ly đã vô địch cuộc đua ra-ly địa phương, hoàn thành tất cả các chặng tính giờ với tổng thời gian nhanh nhất.

Hình ảnh minh họa cho rally: Tập hợp, tụ họp, đoàn kết.
 - Image 1
rally: Tập hợp, tụ họp, đoàn kết.
 - Thumbnail 1
rally: Tập hợp, tụ họp, đoàn kết.
 - Thumbnail 2
rally: Tập hợp, tụ họp, đoàn kết.
 - Thumbnail 3
verb

Sau thất bại đáng thất vọng, cả đội đã tập hợp lại tinh thần và nỗ lực hơn nữa để giành chiến thắng trong trận đấu tiếp theo.