noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhân viên pha chế cà phê, người pha chế cà phê. A person who prepares coffee in a coffee shop for customers. Ví dụ : "The barista made my latte with a beautiful foam design. " Anh chàng/Cô nàng nhân viên pha chế cà phê đã làm món latte của tôi với hình vẽ bọt sữa rất đẹp. food drink person job service business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc