Hình nền cho foam
BeDict Logo

foam

/fəʊm/ /foʊm/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người đầu bếp cẩn thận múc lớp bọt trắng, dày lên trên món tráng miệng đã hoàn thành.
noun

Bọt biển, biển cả.

Ví dụ :

"He is in Europe, across the foam."
Anh ấy đang ở châu Âu, bên kia bờ biển.
noun

Cơn giận, sự giận dữ, cơn thịnh nộ.

Ví dụ :

Cơn giận của cô ấy là một cơn thịnh nộ bùng nổ vì sự thất vọng do lỡ thời hạn.