Hình nền cho spooned
BeDict Logo

spooned

/spuːnd/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Chiếc thuyền buồm đi xuôi gió một cách dễ dàng nhờ làn gió mạnh.
verb

Tán tỉnh, ve vãn.

Ví dụ :

Tại buổi dã ngoại của công ty, Mark công khai tán tỉnh Sarah, chẳng hề che giấu sự thích thú của mình dành cho cô ấy.
verb

Ví dụ :

Sau một ngày dài đi bộ đường dài, những người cắm trại mệt mỏi nằm ôm thìa trong túi ngủ để giữ ấm.