verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi qua, vượt qua. To change place. Ví dụ : "The train passes through the tunnel. " Đoàn tàu đi qua đường hầm. place action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thay đổi, biến đổi. To change in state or status Ví dụ : ""After years of hard work, she passes from being a student to becoming a doctor." " Sau nhiều năm học hành chăm chỉ, cô ấy biến đổi từ một sinh viên thành một bác sĩ. state action process time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trôi qua, trải qua. To move through time. Ví dụ : "As the day passes, I become more tired. " Khi ngày trôi qua, tôi càng trở nên mệt mỏi hơn. time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Được chấp nhận, đậu, trúng. To be accepted. Ví dụ : "The bill passes if a majority of the senators vote in favor of it. " Dự luật sẽ được thông qua nếu đa số thượng nghị sĩ bỏ phiếu ủng hộ. outcome achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ lượt. In any game, to decline to play in one's turn. Ví dụ : ""Since I didn't have any cards that matched, I passes on my turn in the card game." " Vì không có lá bài nào hợp lệ, tôi bỏ lượt khi đến lượt chơi trong trò chơi bài. game sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vượt qua, hơn. To do or be better. Ví dụ : ""This year, Maria's grades passes her previous year's." " Năm nay, điểm số của Maria cao hơn năm ngoái. achievement ability quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lưu ý, để ý. To take heed. Ví dụ : "He always passes on his teacher's instructions, making sure to write them down. " Anh ấy luôn luôn lưu ý đến những chỉ dẫn của giáo viên, và cẩn thận ghi chúng lại. mind attitude philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đèo, đường đèo, hẻm núi, lối đi. An opening, road, or track, available for passing; especially, one through or over some dangerous or otherwise impracticable barrier such as a mountain range; a passageway; a defile; a ford. Ví dụ : "During the winter, many mountain passes are closed due to heavy snowfall. " Vào mùa đông, nhiều đèo núi bị đóng cửa do tuyết rơi dày. geography area way place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cửa sông, lạch. A channel connecting a river or body of water to the sea, for example at the mouth (delta) of a river. Ví dụ : "the passes of the Mississippi" Các cửa sông của sông Mississippi. geography nautical environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Động tác, cử động. A single movement, especially of a hand, at, over or along anything. Ví dụ : "The magician performed a series of quick passes over the hat, making the rabbit appear. " Nhà ảo thuật thực hiện một loạt động tác tay nhanh thoăn thoắt trên chiếc mũ, khiến con thỏ xuất hiện. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lượt, đường đi. A single passage of a tool over something, or of something over a tool. Ví dụ : "The sculptor's chisel made a few quick passes across the clay, shaping the figure. " Nhát đục của nhà điêu khắc lướt nhanh vài lượt trên miếng đất sét, tạo hình cho pho tượng. process action machine technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lượt, sự cố gắng. An attempt. Ví dụ : "My first pass at a career of writing proved unsuccessful." Lượt đầu tiên tôi thử theo đuổi sự nghiệp viết lách đã không thành công. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đậu, sự thành công, kết quả thi đỗ. Success in an examination or similar test. Ví dụ : "I gained three passes at A-level, in mathematics, French, and English literature." Tôi đã đậu ba môn A-level, gồm toán, tiếng Pháp và văn học Anh. achievement education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đòn, cú đâm, đường kiếm. A thrust or push; an attempt to stab or strike an adversary. Ví dụ : "During the fencing match, the athlete defended herself skillfully, deflecting all of her opponent's passes. " Trong trận đấu đấu kiếm, vận động viên đã phòng thủ rất khéo léo, đỡ được tất cả những cú đâm của đối thủ. action weapon war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đòn, lời công kích, lời chế nhạo. A thrust; a sally of wit. Ví dụ : "During the lively debate, her quick passes of wit kept the audience laughing. " Trong cuộc tranh luận sôi nổi, những lời chế nhạo sắc sảo của cô ấy khiến khán giả cười không ngớt. language literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gạ gẫm, sự tán tỉnh. A sexual advance. Ví dụ : "The man kicked his friend out of the house after he made a pass at his wife." Ông chồng tống cổ bạn ra khỏi nhà sau khi anh ta gạ gẫm vợ mình. sex action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường chuyền. The act of moving the ball or puck from one player to another. Ví dụ : "The coach praised the team for their quick passes during the basketball game. " Huấn luyện viên khen ngợi đội vì những đường chuyền nhanh của họ trong trận bóng rổ. sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đoạn tránh tàu, đường tránh tàu. A passing of two trains in the same direction on a single track, when one is put into a siding to let the other overtake it. Ví dụ : ""The railway schedule was delayed due to unforeseen passes happening further down the line, as some trains needed to pull into sidings to allow faster expresses to overtake them." " Lịch trình đường sắt bị chậm trễ do phát sinh những đoạn tránh tàu bất ngờ ở phía trước, vì một số tàu cần phải vào đường nhánh để nhường đường cho các tàu tốc hành vượt qua. technical vehicle traffic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giấy phép, thẻ thông hành. Permission or license to pass, or to go and come. Ví dụ : ""The security guard checks visitors' passes before allowing them into the building." " Người bảo vệ kiểm tra thẻ thông hành của khách trước khi cho họ vào tòa nhà. right Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giấy thông hành, vé, thẻ ra vào. A document granting permission to pass or to go and come; a passport; a ticket permitting free transit or admission Ví dụ : "a railroad pass; a theater pass; a military pass" một vé đi tàu hỏa miễn phí; một vé xem kịch miễn phí; một giấy phép ra vào quân sự. right government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cố ý đi bộ, đi bộ có chủ đích. An intentional walk. Ví dụ : ""After two consecutive passes to their best hitter, the coach decided to replace the pitcher." " Sau khi cố ý cho cầu thủ đánh bóng xuất sắc nhất của họ đi bộ hai lần liên tiếp, huấn luyện viên quyết định thay người ném bóng. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vượt, sự vượt qua, pha vượt. The act of overtaking; an overtaking manoeuvre. Ví dụ : "The cyclist celebrated her two clean passes of the competitors in the final lap. " Ở vòng cuối cùng, nữ vận động viên xe đạp ăn mừng hai pha vượt mặt đối thủ một cách xuất sắc. action vehicle sport traffic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tình thế, hoàn cảnh, cục diện, sự thể. The state of things; condition; predicament; impasse. Ví dụ : "The team's current passes left them with no funding to complete the project. " Tình thế hiện tại của đội khiến họ không còn kinh phí để hoàn thành dự án. condition situation state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh giá, phẩm chất. Estimation; character. Ví dụ : "Her quick passes at making friends were often inaccurate, but she kept trying to understand people better. " Những đánh giá vội vàng của cô ấy về việc kết bạn thường không chính xác, nhưng cô ấy vẫn luôn cố gắng hiểu mọi người hơn. character attitude point Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phần, đoạn. (Chaucer) A part, a division. Compare passus. Ví dụ : ""The professor divided the chapter into several passes, each focusing on a different aspect of the historical period." " Giáo sư chia chương đó thành nhiều đoạn, mỗi đoạn tập trung vào một khía cạnh khác nhau của giai đoạn lịch sử. literature language part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khu vực soạn món, Chỗ soạn món. The area in a restaurant kitchen where the finished dishes are passed from the chefs to the waiting staff. Ví dụ : "The servers congregated near the passes, waiting to collect the orders coming from the kitchen. " Các nhân viên phục vụ tập trung gần khu vực soạn món, chờ lấy các món ăn đã hoàn thành từ bếp. food place job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ lượt, lượt bỏ. An act of declining to play one's turn in a game, often by saying the word "pass". Ví dụ : "A pass would have seen her win the game, but instead she gave a wrong answer and lost a point, putting her in second place." Một lượt bỏ có lẽ đã giúp cô ấy thắng trò chơi, nhưng thay vào đó cô ấy trả lời sai và bị trừ điểm, khiến cô ấy về nhì. game action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lượt, vòng. A run through a document as part of a translation, compilation or reformatting process. Ví dụ : "Most Pascal compilers process source code in a single pass." Hầu hết các trình biên dịch Pascal xử lý mã nguồn chỉ trong một lượt duy nhất. computing process technology technical language writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mật khẩu. A password (especially one for a restricted-access website). Ví dụ : "Anyone want to trade passes?" Ai muốn đổi mật khẩu không? computing internet technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc