BeDict Logo

passes

/ˈpɐːsəz/ /ˈpæsɪz/ /ˈpasɪz/ /ˈpɑːsɪz/ /ˈpaːsɪz/
Hình ảnh minh họa cho passes: Đoạn tránh tàu, đường tránh tàu.
noun

Đoạn tránh tàu, đường tránh tàu.

Lịch trình đường sắt bị chậm trễ do phát sinh những đoạn tránh tàu bất ngờ ở phía trước, vì một số tàu cần phải vào đường nhánh để nhường đường cho các tàu tốc hành vượt qua.