Hình nền cho passes
BeDict Logo

passes

/ˈpɐːsəz/ /ˈpæsɪz/ /ˈpasɪz/ /ˈpɑːsɪz/ /ˈpaːsɪz/

Định nghĩa

verb

Đi qua, vượt qua.

Ví dụ :

"The train passes through the tunnel. "
Đoàn tàu đi qua đường hầm.
noun

Ví dụ :

Vào mùa đông, nhiều đèo núi bị đóng cửa do tuyết rơi dày.
noun

Đoạn tránh tàu, đường tránh tàu.

Ví dụ :

Lịch trình đường sắt bị chậm trễ do phát sinh những đoạn tránh tàu bất ngờ ở phía trước, vì một số tàu cần phải vào đường nhánh để nhường đường cho các tàu tốc hành vượt qua.
noun

Bỏ lượt, lượt bỏ.

Ví dụ :

Một lượt bỏ có lẽ đã giúp cô ấy thắng trò chơi, nhưng thay vào đó cô ấy trả lời sai và bị trừ điểm, khiến cô ấy về nhì.