noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hàng tạp hóa, thực phẩm. The commodities sold by a grocer or in a grocery store. Ví dụ : "She carried a sack of groceries in from her car and placed it on the kitchen table." Cô ấy mang một bao hàng tạp hóa từ xe vào và đặt nó lên bàn bếp. food commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hàng tạp phẩm, thực phẩm. (usually groceries) retail foodstuffs and other household supplies. Ví dụ : "My mom bought a lot of groceries at the supermarket for dinner tonight. " Mẹ tôi đã mua rất nhiều hàng tạp phẩm và thực phẩm ở siêu thị để chuẩn bị cho bữa tối nay. food item commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cửa hàng tạp hóa, thực phẩm. A shop or store that sells groceries; a grocery store. Ví dụ : "We need to go to the groceries to buy milk, eggs, and bread for dinner. " Chúng ta cần ra cửa hàng tạp hóa mua sữa, trứng và bánh mì cho bữa tối. food commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi mua đồ tạp hóa, đi chợ. To go grocery shopping. Ví dụ : "We need to grocery this weekend because the refrigerator is almost empty. " Cuối tuần này chúng ta cần đi mua đồ tạp hóa vì tủ lạnh gần như trống rỗng rồi. food commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cung cấp hàng tạp hóa. To furnish with groceries. Ví dụ : "The community center helps grocerize families in need by providing them with fresh fruits and vegetables each week. " Trung tâm cộng đồng giúp cung cấp hàng tạp hóa cho những gia đình khó khăn bằng cách trao cho họ rau củ quả tươi mỗi tuần. food commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc