verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chỉ rõ, nêu rõ, quy định. To state explicitly, or in detail, or as a condition. Ví dụ : "The recipe specifies using two cups of flour for the cake. " Công thức này quy định rõ là phải dùng hai cốc bột mì cho bánh. condition statement language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chỉ rõ, ghi rõ, quy định. To include in a specification. Ví dụ : "The school handbook specifies the rules for student behavior. " Sổ tay của trường quy định rõ các quy tắc về hành vi của học sinh. technical writing industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xác định, quy định, chỉ rõ. To bring about a specific result. Ví dụ : "The recipe specifies exactly two cups of flour for the cake. " Công thức này chỉ rõ là cần đúng hai tách bột mì cho bánh. outcome achievement action plan Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nêu rõ, chỉ rõ, định rõ. To speak explicitly or in detail (often used with of). Ví dụ : "The recipe specifies two cups of flour for the cake. " Công thức này nêu rõ cần hai cốc bột mì cho bánh. language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc