Hình nền cho belatedly
BeDict Logo

belatedly

/bɪˈleɪtɪdli/ /biˈleɪtɪdli/

Định nghĩa

adverb

Muộn, chậm trễ, một cách muộn màng.

In a belated manner; tardily

Ví dụ :

Sau khi mọi người ăn trưa xong hết cả rồi, Sarah mới muộn màng đến căng tin trường.