adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Muộn, chậm trễ, một cách muộn màng. In a belated manner; tardily Ví dụ : "After everyone had finished their lunch, Sarah belatedly arrived at the school cafeteria. " Sau khi mọi người ăn trưa xong hết cả rồi, Sarah mới muộn màng đến căng tin trường. time action now Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc