noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giờ ăn trưa, buổi trưa. The time or hour at or around which lunch is normally eaten. Ví dụ : "The park is very crowded at lunchtime because many office workers eat there. " Vào giờ ăn trưa, công viên rất đông người vì nhiều nhân viên văn phòng ăn trưa ở đó. time food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giờ ăn trưa, giờ nghỉ trưa. A break in work or school to eat lunch. Ví dụ : "My lunchtime is always at noon. " Giờ ăn trưa của tôi luôn là vào giữa trưa. food time work education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc