Hình nền cho route
BeDict Logo

route

/ɹʉːt/ /ɹut/ /ɹuːt/ /ɹaʊt/

Định nghĩa

noun

Tuyến đường, lộ trình, con đường.

Ví dụ :

"The route was used so much that it formed a rut."
Con đường này được đi lại nhiều đến nỗi tạo thành một rãnh sâu.
verb

Ví dụ :

Mạng máy tính của trường học được định tuyến đến mạng của tòa thị chính, từ đó tạo thành một mạng internet lớn hơn cho cộng đồng.
verb

Ví dụ :

Vị chính trị gia bị cáo buộc là đã luồn cúi, nịnh bợ nhà tài trợ quyền lực kia, với hy vọng có được một vị trí trong ủy ban.